Giáo Án Tự Chọn Toán 8 Học Kì 2


Bạn đang xem: Giáo án tự chọn toán 8 học kì 2

*
22 trang
*
ngocninh95
*
*
940
*
6Download

Xem thêm: Mưa Gió Nên Anh Cuối Tuần Không Đến, Nếu Đời Không Có Anh

Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tự chọn Toán 8 - Trường THCS Bó Mười B", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MễN TỰ CHỌN TOÁN LỚP 8I-Đại số : Chủ đề 1: Phân tích đa thức thành nhân tử . ( HK1);Chú đề 2: Phương trình và bất phương trình bậc nhất 1 ẩn . (HK2).II-Hình học : Chủ đề 1 : Tứ giác : (HK1) .Chủ đề 2 : Tam giác đồng dạng . (HK2).A - Học kì I :B -Học kì IIT1: Phép nhân đơn thức , cộng , trừ đa thức .T2: Chứng minh tứ giác là hình thang cân .T3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ .T4 : Đường trung bình của tam giác , của hình thang .T5 : PTĐT thành nhân tử bằng P2 đặt nhân tử chung , dùng hđt , T6 : Bài toán dựng hình thang .T7 : PTĐT thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều P2 .T8 : Hình bình hành .T9 : PTĐT thành nhân tử bằng P2 tách hạng tử T10 : Đối xứng trục , đối xứng tâm . T11 : PTĐT thành nhân tử bằng P2 thêm bớt các hạng tử .T12 : Hình chữ nhật .T13 : PTĐT thành nhân tử bằng P2 đổi biến.T14 : Quỹ tích 2 đường thẳng // .T15 : PTĐt thành nhân tử .T16 : Hình thoi , hình vuông .T17 : Kiểm tra phần đại số .T18 : Kiểm tra phần hình họcT19 : Giải phương trình bậc nhất 1 ẩn .T20 : Định lí ta lét trong tam giác .T21 : PT được đưa về dạng ax + b = 0 .T22 : Đường phân giác của tam giác .T23 : Phương trình tích .T24 : Tam giác đồng dạng .T25 : Phương trình chứa ẩn ở mẫu .T26 : Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác .T27 : Chứng minh bất đẳng thức .T28 : Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác .T29 : Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn .T30 : Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác .T31 : Bất phương trình tích , bất phương trình tương đương,T32 : ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng .T33 : Pt , bất Pt chứa dấu g/trị tuyệt đối .T34 : Kiểm tra H2 .T35 : Kiểm tra Đ/số . OÂN TAÄP PHEÙP NHAÂN ẹễN THệÙC, COÄNG, TRệỉ ẹễN THệÙC, ẹA THệÙCNgaứy daùy:Tieỏt 1-2Tuaàn 1A/ MUẽC TIEÂU:Hs ủửụùc cuỷng coỏ veà : nhõn đơn thức, cỏch cộng, trừ đơn thức, đa thức.Reứn kyừ naờng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào bài toỏn 1 caựch linh hoaùt GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp.B/ CHUAÅN Bề:GV: Thửụực thaỳng, baỷng phuù.HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp. C/ PHệễNG PHAÙP: Đàm thoại, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm. D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 phuựt): KT sú soỏ2/ KT Baứi cuừ: Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh 3/ Baứi mụựi: HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSNỘI DUNG* Hoạt động 1: ễn tập phộp nhõn đơn thức.GV: Cho hs điền vào chỗ trốngx1 =...; xm.xn = ...; = ...HS: x1 = x; xm.xn = xm + n; = xm.nGV: Để nhõn hai đơn thức ta làm như thế nào?HS: nhõn cỏc hệ số với nhau và nhõn cỏc phần biến với nhau.GV: Tớnh 2x4.3xy ?HS: 2x4.3xy = 6x5yGV: Tớnh tớch của cỏc đơn thức sau:HS: Trỡnh bày ở bảnga/ x3yz. (-2x2y4) =x5y5zb/ 5xy2.(-x2y) = -x3y3c) (-10xy2z).(-x2y) = 2x3y3zd) (-xy2).(-x2y3) = x3y5e) (-x2y). xyz = -x3y2z* Hoạt động 2: ễn tập phộp cộng, trừ đơn thức, đa thứcGV: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?HS: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta cộng, trừ cỏc hệ số với nhau và giữ nguyờn phần biến.GV: Tớnh: 2x3 + 5x3 – 4x3HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3GV: Tớnh a) 2x2 + 3x2 - x2 , b) -6xy2 – 6 xy2HS: a) 2x2 + 3x2 - x2 =x2 b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy2GV: Cho hai đa thứcM = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + yTớnh M + N; M – N GV: Đưa BT ỏp dụngHS: Trỡnh bày ở bảng a) 25x2y2 + (-x2y2) = x2y2b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1= – 4xy – 14) GV: Lưu ý hs khi thực hiện bỏ dấu ngoặc phớa trước cú dấu trừ - Để tìm x cần làm gì ? - Hãy thu gọn biểu thức1. ễn tập phộp nhõn đơn thức x1 = x; xm.xn = xm + n; = xm.nVớ dụ 1 : Tớnh 2x4.3xy = 6x5yVớ dụ 2 a) x5y3.4xy2 = x6y5BT Tớnh: a) x3yz. (-2x2y4) b) 5xy2.(-x2y)c) (-10xy2z).(-x2y)d) (-xy2).(-x2y3)e) (-x2y). xyz 2. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.Vớ dụ 2 : Tớnh 2x3 + 5x3 – 4x3Giải:2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3Áp dụng : a) 2x2 + 3x2 - x2 =x2 b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy23. Cộng, trừ đa thứcVớ dụ: Cho hai đa thứcM = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + yTớnh M + N; M – NGiải:M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y= (x5- x5)+( -2x4y+3x4y)+(-x -2x)+x2y2+1+y+ 3x3 = x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3 M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1BT: Tớnh a) 25x2y2 + (-x2y2)b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)Bài tập : Tìm x , biết : x(5 - 2x ) + 2x ( x - 1) = 15 . 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15 => x = 5 4. Củng cố: * x1 = x ; xm.xn = xm + n; = xm.n - Cỏch nhõn đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức. BT: Điền cỏc đơn thức thớch hợp vào ụ trống: a) + 6xy2 = 5xy2 b) 3x5 - = -10x5 c) + - = x2y2 5. Dặn dũ: - Về nhà làm cỏc bài tập sau: 1. Tớnh 5xy2.(-x2y) 2. Tớnh 25x2y2 + (-x2y2) 3. Tớnh (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)Ngaứy soaùn:OÂN TAÄP NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹễN THệÙC, NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC Ngaứy daùy:Tieỏt 3-4Tuaàn 2A/ MUẽC TIEÂU:Hs ủửụùc cuỷng coỏ veà : nhõn đơn thức, nhõn đa thức với đa thức.Reứn kyừ naờng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào thực hiện cỏc phộp tớnh 1 caựch hợp lý. GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp.B/ CHUAÅN Bề:GV: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu.HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp. C/ PHệễNG PHAÙP: Gụùi mụỷ vaỏn ủaựp, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm. D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:1/ OÅn ủũnh toồ chửực: KT sú soỏ2/ KT Baứi cuừ: -Tớnh chất pp của phộp nhõn đối với phộp cộng? - Quy tắc cộng, trừ cỏc đơn thức đồng dạng? 3/ Baứi mụựi: (30’)HOẠT ĐỘNGNỘI DUNG* Hoạt động 1: Nhõn đơn thức với đa thức GV: Để nhõn đơn thức với đa thức ta làm ntn?HS: Để nhõn đơn thức với đa thức ta nhõn đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng cỏc tớch lại với nhau.GV: Viết dạng tổng quỏt?HS: A(B + C) = AB + AC.GV: Laỏy VD: 2x3(2xy + 6x5y)GV: cho bt ỏp dụngHS: Trỡnh bày ở bảng a) x5y3(4xy2+ 3x + 1) = x6y5 – x6y3 x5y3b) x3yz (-2x2y4 – 5xy) = x5y5z – x4y2z* Hoạt động 2: Nhõn đa thức với đa thứcGV: Để nhõn đa thức với đa thức ta làm thế nào?HS: Để nhõn đa thức với đa thức ta nhõn mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng cỏc tớch lại với nhau.GV: Viết dạng tổng quỏt?HS: (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BDGV: Làm 4 VD mẫu* Hoạt động 3: Bài tập ỏp dụng GV: Đưa 1 số bài toỏnHS: Thực hiện giải tương tự cỏc VD mẫua) 5xy2(-x2y + 2x -4) = 5xy2.(-x2y ) + 5xy2. 2x - 5xy2. 4 = -x3y3 + 10x2y2 - 20xy2b) (-6xy2)(2xy -x2y-1) = -12x2y3 + x3y3 + 6xy2c) (-xy2)(10x+xy-x2y3)= -4x2y2 -x2y3+x3y5 2.Thực hiện phộp tớnh: a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)3. H.dẫn hs cỏch c/m và c/m cõu a/ -Y/c hs c/m cõu b tương tực/m (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4Biến đổi vế trỏi ta cú: (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)= x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4 = x4 – y41. Nhõn đơn thức với đa thức. A(B + C) = AB + AC.Vớ dụ 1: 2x3(2xy + 6x5y) = 2x3.2xy + 2x3.6x5y= 4x4y + 12x8yBT: Làm tớnh nhõn:a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)2. Nhõn đa thức với đa thức.(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BDVớ dụ 2: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2Vớ dụ 3: (5x – 2y)(x2 – xy + 1)= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2yVớ dụ 4: (x – 1)(x + 1)(x + 2)= (x2 + x – x -1)(x + 2)= (x2 - 1)(x + 2) = x3 + 2x2 – x -23. Bài tập 1: Tớnh a) 5xy2(-x2y + 2x -4)b) (-6xy2)(2xy -x2y-1)c) (-xy2)(10x + xy -x2y3)Bài 2: Giải: a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) = x2y2 + 2x3y + x4 +x2 - 4x2y2- 2x3y- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4 b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)= (x2 -2x -35)(x – 5)= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175= x3 -7x2 -25x + 175Bài 3: Chứng minh:a/ ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1Giải:( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1Biến đổi vế trỏi ta cú: (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 14. Củng cố: - Cỏch nhõn đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức.- Quy tắc nhõn đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC.- Quy tắc nhõn đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD5. Dặn dũ: - Nắm chắc cỏch nhõn đơn thức với đa thức, cỏch nhõn đa thức với đa thức- Bài tập. Tớnh : a) (-2x3 + 2x - 5)x2 ; b) (-2x3)(5x – 2y2 – 1); c) (-2x3).****************************************************************************************CHệÙNG MINH TệÙ GIAÙC LAỉ HèNH THANG NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙNgaứy soaùn:Ngaứy daùy:Tieỏt 5-6Tuaàn 3A/ MUẽC TIEÂU: Hs ủửụùc cuỷng coỏ dấu hiệu nhận biết hình thang cânReứn kyừ naờng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào giải bài tập 1 caựch linh hoaùt GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp.B/ CHUAÅN Bề:GV: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu.HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp. D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:1/ OÅn ủũnh toồ chửực: KT sú soỏ2/ KT Baứi cuừ: Kieồm tra vở BT 3/ Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HSNỘI DUNGHoạt động 1 : ôn tập hỡnh thang-Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang: đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình thang -Nờu đề bài tập 1: Xem hình vẽ giải thích vì sao các tứ giác đã cho là hình thang?- Đọc BT2: CMR : Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau không // là HTC . H/s vẽ hình và ghi gt , kl . -GV: Có những cách nào để c/m 1 hình thang là hình thang cân ?-Để có 2 góc ở đáy của hình thang bằng nhau ta làm như thế nào ?. - GV: ... thêm 1 dấu hiệu nhận biết của hình thang cân .GV cho hs nghiờn cứu bài tập 3: Cho AB CD = Sao cho: 0A = 0C ; 0B = 0D. Tứ giác ABCD là hình gì ?. H/s vẽ hình và ghi gt , kl ?. -Dự đoán về dạng tứ giác ABCD ?. -Để c/m 1 tứ giác là hình thang cân ta phải c/m gì ?. ACDB là hình thang cần khi nào ?. - Hãy c/m 2 cạnh đối // .-GV: Cần thêm điều gì để hình thang ACDB cân ?. HS: 2 đường chéo bằng nhau.-Gọi hs lần lượt c/m.Hoạt động 2 : ôn tập về hằng đẳng thức-Viết dạng tổng quỏt cỏc hằng đẳng thức?GV: làm vd mẫuHs: thực hiện giải cỏc BT a, b, c tương tự vd 1,2,3a/ ( 3x – 1)2 = (3x)2 – 2 . 3x .1 + 12 = 9x2 – 6x + 1b) ( 2 + x)2 = 4 +4x +x2c) (1- y)(1+y) = 1 – y2d) 4x2 – 100 = (2x -10)(2x + 10)Gv: h.dẫn cõu e, gHS: Áp dụng HĐT và nhõn đơn thức với đa thứce) ( 2x + 3y)2 + 2( 2x + 3y ) + 1 = (2x)2 + 2 . 2x . 3y + (3y)2 + 4x + 6y + 1 = 4x2 + 12xy + 9y2 + 4x + 6y + 1 g) (x – 2)2 – ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4) = x2 - 4x + 4 - x2 - 6x – 9+x2 – 16 = x2 – 10x - 21 1) Bài tập 1Giải: a) Xột tứ giỏc ABCD. Ta cú : = 500 ( cặp gúc đồ ... đa thức thành nhân tử 1) 64x4 + y4 2) x4 + 324 3) x7 + x5 + 14. Củng cố: - Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ (A-B)2, A2- B2 , (A+B)2 5. Dặn dũ: - Nắm chắc caựch phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng pp taựch haùng tửỷ vaứ theõm bụựt caực haùng tửỷNgaứy soaùn:Ngaứy daùy:HèNH CHệế NHAÄTTieỏt 17-18Tuaàn 9A/ MUẽC TIEÂU: Hs củng cố các kiến thức về hình chữ nhật.Rèn kỹ năng nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật chất, vận dụng dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật vào giải được một số bài toán.GD HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, coự thaựi ủoọ nghiêm túc trong hoùc taọp. B/ CHUẨN BỊ:GV: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu.HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp. D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:1/ OÅn ủũnh toồ chửực:2/ KT Baứi cuừ: - Nờu dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật? 3/ Bài mới:hoạt động GV và HSnội dungHoạt động1: GV: Y/c hs nhắc lại định nghĩa hỡnh chữ nhật đó học?GV: vẽ hỡnh chữ nhật ABCD.GV: Cú mấy cỏch để chứng minh một tứ giỏc là hình chữ nhật?HS: Viết định nghĩa và dấu hiệu nhận biết hỡnh chữ nhật dạng kớ hiệu toỏn họcHoạt động2:Bài tập1/ ChoABC, đường cao AH, I là trung điểm AC, E là điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là hình gì? Vì sao?GV: Đọc đề bài toán : 2/ Cho hcn ABCD . Gọi H là chân của đường vuông góc kẻ từ A đến BD . Biết HD = 2 cm ; HB = 6 cm . Tính độ dài : AD ; AB ?. GV: vẽ hỡnhHS: Ghi GT, KL Hcn ABCD ; gt AH BD ; HD = 2 cm ; HB = 6 cm , kl Tính : AD = ?. AB = ?. GV: h.dẫn 2 cỏch tớnh AD, ABHS Trỡnh bày cỏch 1. *) C1 : c/m.Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD ; OD = OA = AC = BD ; mà : HD + HO = OD ; OH = OD – DH = 4 – 2 = 2 cm ; Trong tam giác A0H , (= 900 ), Có : OA2 = AH2 + OH2 (đ/lí pita go), AH2 = OA2 – OH2 = 42 – 22= 12 (cm).AD Đ/lí (pitago ) trong tam giác AHB ; ( H = 900), Có: AD2 = HD2 + AH2 = 22 + 12 = 16 ; AD = 4 cm ; Áp dụng đ/lí pitago trong tam giác AHB ; Có : AB2 = AH2 + HB2 ; = 12 + 62 = 48 AB = ; *) Vậy : AD = 4 cm ; AB = cmGV: giải cỏch 2 *) C2 : vuông ABD Có : AB = = = 7 (cm ) ; ABC , (Â = 900 ) ; AH BC ; HD AB ; gt HE AC ; IB = IH ; KH = KC ;AH = DE ; kl b) DI // EC ;I. ễn lý thuyết:a) Định nghĩa b) Tớnh chấtc) Dấu hiệu nhận biết HCN:- Hình thang cân có một góc vuông.- Hình bình hành có một góc vuông.- Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhauII. Bài tập Bài1: A E _ = = I _ B H CGiải:E đx H qua I I là trung điểm HE mà I là trung điểm AC (gt)=>AHCE là hình bình hành có = 900 AHCE là hỡnh chữ nhậtBài tập 2: A B 0 6 H D C *) C2 : Kẻ đường chéo AC cắt BD tại O .Có: DB = DH + HB = 2 + 6 = 8 cm OD = = = 4 (cm ) ; HO = DO– DH = 4 – 2 = 2 cm ; Có: DH = HO= 2 cm AD = AO = = = 4 (cm),,*) C1 : vuông ABD có : AB2 = BD2 – AD2 (đ/lí pitago), AB2 = 82 – 42 = 48 AB = = = 4 (cm),Bài tập 3 : B a) Xét :ADHE . Có Â =D =E= 900 ADHE là hcn . AH = DE AE b) Xét : BĐH vuông tại D Có : DI là đg trung tuyến . DI = BH . DI = IH ; Nếu : IDH cân tại I D1 = H1 (1) ;*) Gọi 0 là giao điểm của 2 đg chéo DE và AH ; 0D = 0H , (= DE = AH ) ; 0DA cân tại 0 ; D2 = H2 ; (2) ;*) Từ (1) và (2) . D1 + D2 = H1 + H2 ; Hay : IDE = BHA = 900 ;*) c/m tg tự : Ta có : DEK = 900 ;Do đó : IDE = KED = 900 ;mà 2 góc này là 2 góc trong cùng phải tạo bởi DI và EK DE // KE 4. Củng cố:Các tính chất của hình chữ nhật.Dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật.5. Dặn dũ:Nắm vững định nghĩa và các tính chất của hình chữ nhật.Biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật.****************************************************************************Ngaứy soaùn:Ngaứy daùy:CHIA ẹễN THệÙC, CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙCTieỏt 19-20Tuaàn 10A/ MUẽC TIEÂU: Hs củng cố các kiến thức về cỏch chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức cho đa thức.Rèn kỹ năng vận dụng cỏc hằng đẳng thức vào phộp chia đa thức cho đa thức.GD HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, coự thaựi ủoọ nghiêm túc trong hoùc taọp. B/ CHUẨN BỊ:GV: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu.HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp. D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP: 1/ OÅn ủũnh toồ chửực: 2/ KT Baứi cuừ: Viết cỏc hằng đẳng thức A2– B2 = ? , A3+ B3 =? , (A + B)2= ? 3/ Bài mới: HOẠT ĐỘNG GV - HSNỘI DUNG* Hoạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức.GV: cỏch chia đơn thức A cho đơn thức B?HS: Để chia đơn thức A cho đơn thức B :- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B - Chia lũy thừa của từng biến trong A cho từng lũy thừa của cựng một biến trong B.- Nhõn cỏc kết quả vừa tỡm được lại với nhau.GV: Đưa ra VD: Làm tớnh chia: a) 53: (-5)2 , b) 15x3y : 3 xy , c) x4y2: x * Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức. GV: Để chia đa thức A cho đơn thức B ta làm ntn?HS: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng cỏc kết quả lại với nhau.GV: Đưa ra vd Làm tớnh chia: a) (15x3y + 5xy – 6 xy2): 3 xy b) (x4y2 – 5xy + 2x3) : x c) (15xy2 + 17xy3 + 18y2): 6y2HS: Trỡnh bày ở bảngGV: Nhận xộtGV: Cho HS làm vớ dụ 3Tớnh< 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2>: (y - x)2* Hoạt động 3: Bài tậpGV: H.dẫn bài 1: Giải tương tự VD 1bài 2: Giải tương tự VD 2Bài 3: Làm tớnh chia:a) 5(x - 2y)3:(5x - 10y)b) (x3 + 8y3):(x + 2y)GV: Vận dụng những kiến thức nào để làm bài tập trờn.HS: Vận dụng cỏc hằng đẳng thức đó học A2– B2 A3+ B3(A + B)21. Chia đơn thức cho đơn thức Vớ dụ 1 : Làm tớnh chia: a) 53: (-5)2= 53: 52 = 5b) 15x3y : 3 xy = 5x2 c) x4y2: x = x3y22. Chia đa thức cho đơn thức Vớ dụ 2: Làm tớnh chia: a) (15x3y + 5xy – 6xy2): 3 xy= 15x3y:3 xy + 5xy:3 xy - 6xy2:3 xy = 5x2 + - 2y b) (x4y2 – 5xy + 2x3) : x = x3y2 - y + x2 c) (15xy2 + 17xy3 + 18y2): 6y2 = x + xy + 3Vớ dụ 3: Tớnh < 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2>: (y - x)2= < 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2>: (x - y)2= 3(x - y)2 + 2(x – y) - 5 3. Bài tập:1/ Tớnh: a) x5y3 :x2y2 , b) x2yz : xyzc) x3y4: x3y , d) <(xy)2 + xy>: xy ; 2/ Làm tớnh chia a) (3x4 + 2xy – x2):(-x)b) (x2 + 2xy + y2):(x + y)c) (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3):(x + y) d) (x + y)2 :(x + y) e) (x - y)5 :(y - x)4g) (x - y + z )4: (x - y + z )33/ a) 25x2 - 4y2:(5x + 2y)b) (x3 + 8y3):(x + 2y)c) ( x2 + 2x +1): (x + 1)4. Củng cố: (2’) - Cỏch chia đơn thức cho đơn thức.- Cỏch chia đa thức cho đơn thức.5. Dặn dũ: (1’) Nắm vững cách chia đơn thức, đa thức cho đơn thức.Ôn lại cách chia đa thức một biến đã sắp xếp. Tỡm số tự nhiờn n để mỗi phộp chia sau là phộp chia hết : a) x4: xn b) xn: x3 a) n ≤ 4 , b) n ≥ 3******************************************************************************Ngaứy soaùn:Ngaứy daùy:CHIA ẹễN THệÙC, CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙCTieỏt 21-22Tuaàn 11A/ MUẽC TIEÂU: Hs củng cố các kiến thức về cỏch chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức cho đa thức.Rèn kỹ năng vận dụng cỏc hằng đẳng thức vào phộp chia đa thức cho đa thức.GD HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, coự thaựi ủoọ nghiêm túc trong hoùc taọp. B/ CHUẨN BỊ:GV: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu.HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp. D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP: 1/ OÅn ủũnh toồ chửực: 2/ KT Baứi cuừ: Viết cỏc hằng đẳng thức A2– B2 = ? , A3+ B3 =? , (A + B)2= ? 3/ Bài mới: Tiết 11: ễN TẬP- KIỂM TRA 15’1.Mục tiờu:- Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chương chủ đề. - Hiểu và thực hiện được cỏc bài toỏn trang chủ đề trờn một cỏch linh hoạt . - Rèn kỹ năng giải bài tập trong chủ đề. Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.2. Cỏc tài liệu hổ trợ- SGK, giỏo ỏn.- SBT, 400 bài tập toỏn 8.3. Nội dung a) Bài học: ễN TẬP b) Cỏc hoạt động:*Hoạt động 1: ễn tập (25’)hoạt độngnội dung*Hoạt động 1.1: Lý thuyết (10 phút)-Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức ; nhân đa thức với đa thức.-Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.-Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?-Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?HS: Trả lời các câu hỏi trên.*Hoạt động 1.2: Bài tập.(15’ phút)GV: T ớnh a) (x2 - x)(5x2 - 3x + 6)b) (x - y)(xy + 5y2 + 2x)HS: Trỡnh bày ở bảng.a) (x2 - x)(5x2 - 3x + 6)=5x4 - 3x3 + 6x2 - 5x3 + 3x2 - 6x =5x4 - 8x3 + 9x2 - 6x.GV: Rỳt gọn (x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 3) Vận dụng kiến thức nào để rỳt gọn bài toỏn trờn?HS: Vận dụng hằng đảng thức hiệu hai bỡnh phương để rỳt gọn bài toỏn trờn.GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày.GV: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.a) x2 - 4 + (x - 2)2b) x3 - 2x2 + x - xy2HS: Trỡnh bày ở bảngA.Lý thuyết:B.Bài tập.1.Làm tính nhân: a) (x2 - x)(5x2 - 3x + 6)=5x4 - 3x3 + 6x2 - 5x3 + 3x2 - 6x =5x4 - 8x3 + 9x2 - 6x.b) (x - y)(xy + 5y2 + 2x)= x2y + 5xy2 + 2x2 - xy2 - 5y3 - 2xy = x2y + 4xy2 + 2x2 - 2xy- 5y3.2.Rút gọn: (x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 3) = x2 - 4 - ( x2 – 9) = x2 - 4 - x2 + 9= 53. Phõn tớch thành nhõn tửa) x2 - 4 + (x - 2)2= (x2 - 4) + (x - 2)2= (x-2)(x+2) + (x - 2)2= (x-2)(x+2+x-2)= 2x(x-2)b) x3 - 2x2 + x - xy2= x(x2 - 2x + 1 - y2)= = x(x-1-y)(x-1+y)* Hoạt động 2: Kiểm tra 15’A. TRẮC NGHIỆM I. Khoanh trũn cỏc chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:Cõu 1: Kết quả phõn tớch đa thức x2 + 4x + 4 thành nhõn tử là:A. x3 + 8B. (x – 2)2 C. (x + 1)2 D. (x + 2)2 Cõu 2: Kết quả phộp tớnh: 552 – 452 là:A.10B. 100C. 1000D. 10000.Cõu 3: Kết quả phộp nhõn đa thức (x + 3)(x2 - 3x + 9) là: A. x3 - 3B. x3 + 27 C. x3 -27D. Cả A, B, C đều sai.B. TỰ LUẬNBài 1: Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử: 5x3 +10x2y + 5xy2y2 – x2 – 2x - 1Bài 2: Tớnh giỏ trị của biểu thức 15x4y3z2: 5x3y2z2 tại x = 2, y = -1, z = 2007.Bài làm......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................c) Túm tắt: (3’) - Cỏch chia đơn thức cho đơn thức.- Cỏch chia đa thức cho đơn thức.- Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ.- Cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử. d) Hướng dẫn cỏc việc làm tiếp:(2’) - ễn lại cỏc kiến thức hỡnh học đó học. - Tiết sau học chủ đề 2: Tứ giỏc. - Chuẩn bị tốt đồ dựng.