Sink in là gì

English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
sink
*
sinksinkWe can wash our hands at a sink.danh từ bồn rửa bát, chậu rửa bát (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chậu rửa (lavabô) bể phốt (nghĩa bóng) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ a sink of vices một ổ truỵ lạc đầm lầy khe kéo phông (trên (sân khấu))nội động từ sank; sunk chìm, thụt, lún ship sinks tàu chìm cart sinks into mud xe bò lún xuống bùn lún xuống, trở nên thấp hơn, hạ thấp dần dần the soldier sank to the ground badly wounded người lính bị thương nặng, ngã gục xuống lặn xuống dưới chân trời (mặt trời) the sun is sinking mặt trời đang lặn xuống thấp, lắng xuống voice sinks giọng hạ thấp river sinks nước sông xuống mất dần giá trị (sức mạnh..); suy giảm prices sink giá sụt xuống to sink in someone"s estimation mất uy tín đối với ai hõm vào, hoắm vào (má...) his eyes have sunk in mắt anh ta hõm vào xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào bayonet sinks in to the hilt lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán impression sinks into mind ấn tượng thấm sâu vào óc dye sinks in thuốc nhuộm ăn vào (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm to sink into degradation chìm sâu vào sự đê hèn ngoại động từ làm chìm, đánh đắm to sink a ship đánh chìm tàu làm phá sản, phá hoại, không để cho thành công, ngăn trở the press want to sink his bid for the Presidency báo chí muốn làm thất bại cố gắng của ông ta giành chức Tổng thống hạ xuống, làm cho thấp xuống, di chuyển xuống drought sinks stream hạn hán làm mực nước suối thấp xuống to sink one"s voice to a swhiper hạ thấp giọng xuống thành một tiếng thì thầm chôn to sink two posts (into the ground) here chôn hai cái cột ở đây để ngả xuống, để rủ xuống đào, khoan, khắc to sink a well đào giếng to sink a die khắc con súc sắc giấu to sink one"s name giấu tên tuổi to sink a fact giấu một sự việc đánh (một quả bóng) vào hố, lỗ (trong bi da, golf..) (thông tục) uống (nhất là uống nhiều rượu) they sank a bottle of gin between them họ uống với nhau hết cả một chai rượu gin to sink one"s own interests quên mình to sink oneself quên mình to sink one"s knees quỳ sụp xuống to sink money đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh sink or swim (tục ngữ) (dùng cho một tình huống mà ta sẽ thất bại hoàn toàn hoặc là sẽ sống sót bằng nỗ lực của bản thân) một mất một còn; nhất sống nhì chết The refugees had lost their homes and their possessions, and it was now (a case of) sink or swim Những người tị nạn đã mất hết nhà cửa và tài sản, và bây giờ là trường hợp nhất sống nhị chết his heart sank at the sad news được tin buồn lòng anh ta se lại to sink one"s differences đồng ý quên đi những sự bất đồng a/that sinking feeling (thông tục) cảm thấy có cái gì xấu xảy ra to sink like a stone chìm nghỉm sink in/sink into something ăn vào, thấm vào một chất khác; bị hút vào (về chất lỏng) thấm nhuần, thấm thía, được hiểu hoàn toàn (về lời lẽ..)
*
/siɳk/ danh từ thùng rửa bát, chậu rửa bát ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ a sink of vices một ổ truỵ lạc đầm lầy khe kéo phông (trên sân khấu) nội động từ sank; sunk chìm ship sinks tàu chìm hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống voice sinks giọng hạ thấp river sinks nước sông xuống prices sink giá sụt xuống the sun is sinking mặt trời đang lặn to sink in someone"s estimation mất uy tín đối với ai cart sinks into mud xe bò lún xuống bùn hõm vào, hoắm vào (má...) his eyes have sunk in mắt anh ta hõm vào xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào bayonet sinks in to the hilt lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán impression sinks into mind ấn tượng thấm sâu vào óc dye sinks in thuốc nhuộm ăn vào (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm to sink into degradation chìm sâu vào sự đê hèn ngoại động từ làm chìm, đánh đắm to sink a ship đánh chìm tàu hạ xuống, làm thấp xuống drought sinks stream hạn hán làm mực nước suối thấp xuống để ngả xuống, để rủ xuống đào, khoan, khắc to sink a well đào giếng to sink a die khắc con súc sắc giấu to sink one"s name giấu tên tuổi to sink a fact giấu một sự việc !to sink oneself; to sink one"s own interests quên mình !to sink one"s knees quỳ sụp xuống !to sink money đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh !to sink or swim một mất một còn !his heart sank at the sad news được tin buồn lòng anh ta se lại
*